Bảng giá Trường dạy lái xe Matsuki Niigata Nishi Shibata | ID xin cấp Giấy phép Nội trú
Trường dạy lái xe Matsuki Niigata Nishi Shibata
Tên phòng trọ: N-Village
Xếp hạng:
4Đây sẽ là một Phòng trọ mới bắt đầu được đưa vào sử dụng vào tháng 7 năm 2017! Trường dạy lái xe, cửa hàng tiện lợi và siêu thị đều cách đó 5 phút Đi bộ, tạo nên một vị trí thuận tiện.


*Thông tin này không thể hiện tình trạng còn phòng. Vui lòng liên hệ riêng để hỏi về tình trạng còn phòng.
- Chủ nhật
- Thứ hai
- Thứ ba
- Thứ tư
- Thứ năm
- Thứ sáu
- Thứ bảy
-
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 5/6 Đăng kí tạm -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 7/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
最短卒業日:5/8 入校仮申し込み -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 9/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
最短卒業日:5/11 入校仮申し込み -
¥129,000(税込)
最短卒業日:5/12 入校仮申し込み -
¥129,000(税込)
最短卒業日:5/13 入校仮申し込み -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 14/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 15/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 16/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 18/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 19/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 20/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 21/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 22/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 23/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 25/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 26/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 27/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 28/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 29/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 30/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 1/6 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 2/6 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 3/6 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 4/6 Đăng kí hỏi khóa -
¥129,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 5/6 Đăng kí hỏi khóa
-
5/1(金)入—5/6(水)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/2(土)入—5/7(木)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/3(日)入—5/8(金)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/4(月)入—5/9(土)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/6(水)入—5/11(月)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/7(木)入—5/12(火)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/8(金)入—5/13(水)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/9(土)入—5/14(木)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/10(日)入—5/15(金)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/11(月)入—5/16(土)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/13(水)入—5/18(月)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/14(木)入—5/19(火)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/15(金)入—5/20(水)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/16(土)入—5/21(木)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/17(日)入—5/22(金)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/18(月)入—5/23(土)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/20(水)入—5/25(月)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/21(木)入—5/26(火)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/22(金)入—5/27(水)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/23(土)入—5/28(木)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/24(日)入—5/29(金)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/25(月)入—5/30(土)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/27(水)入—6/1(月)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/28(木)入—6/2(火)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/29(金)入—6/3(水)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/30(土)入—6/4(木)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn -
5/31(日)入—6/5(金)卒
¥129,000(税込)N-Village Phòng đơn
Thông tin bổ sung
レギュラーシングル3食付
※12月〜3月中旬は積雪のため受付を中止しております。
★普通車所持:入校日:月曜日以外の曜日 最短14日間~
・2026/4/1-6/30 ・ 2026/7/1-7/27 ・ 2026/9/6-9/30:301,000円(税込)
・2026/7/28-9/5:347,000円(税込)
カレンダー価格は普通二輪MT免許所持の金額となります。
Tôi đã đăng ký Ưa thích của mình
Xem Trường dạy lái xe đã đăng ký hoặc kế hoạchVí dụ về thanh toán trả góp
Cách tính thanh toán trả góp
Số tiền muốn trả góp
Yên (bao gồm thuế)Số lần thanh toán
Thanh toán lần đầu tiên
Yên (bao gồm thuế)Các đợt tiếp theo
Yên (bao gồm thuế)Phí trả góp
Yên (bao gồm thuế)Tổng số tiền trả góp
Yên (bao gồm thuế)*Lãi suất thực tế hàng năm là 16,5%
*Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy theo tình hình tài chính.
*Nếu bạn muốn thanh toán trước hoặc thanh toán tiền thưởng, vui lòng liên hệ với chúng tôi vì số tiền thanh toán hàng tháng sẽ thay đổi.
Các loại chi phí khác
| Giới hạn tuổi | 18~40歳 |
|---|---|
| Phụ phí |
Phạm vi bảo đảm và chi phí phát sinh
| Học thực hành | 18~40歳の方:規定+1日延長まで保証 *Yêu cầu gia hạn từ ngày thứ 2 trở đi |
|---|---|
| Thi tốt nghiệp | 18~40歳の方:規定+1日延長まで保証 *Yêu cầu gia hạn từ ngày thứ 2 trở đi |
| Bảo đảm về phòng ở | 18~40歳の方:規定+1日延長まで保証 *Yêu cầu gia hạn từ ngày thứ 2 trở đi |
| Bổ sung gói bảo đảm | [Chi phí bổ sung nếu vượt quá bảo hành] ■Từ ngày thứ 2 trở đi, mỗi ngày tiếp theo sẽ tính thêm 20.000 yên (Gồm thuế). |
Mục cần chú ý
・ Xin lưu ý rằng nếu bạn không tham gia khóa đào tạo vì lý do cố ý, cá nhân hoặc do bất cẩn (bao gồm cả bệnh), bạn sẽ bị tính phí hủy và phí ăn ở kéo dài (bao gồm cả tiền Bữa ăn) do không tham dự.
*Do nhiều trường hợp khác nhau, nếu Phòng đơn sử dụng Phòng trọ riêng trong mùa bận rộn, sẽ phải trả thêm 15.000 yên (Gồm thuế).
※利用宿舎以外はご選択いただけません。
※検定不合格等で卒業予定日オーバーの場合、宿舎を変更していただく場合があります。
*Nếu bạn có hình xăm, có thể có những hạn chế tùy thuộc vào cơ sở lưu trú, vì vậy vui lòng kiểm tra trước.
※ハンドル操作に支障が出るため、つけ爪は1cm以内でお願いします。
※食物アレルギーのある方は、自炊プランをオススメいたします。お申込の際にお申し出ください。
※校内・敷地内及び専用宿舎内は全面禁煙です。喫煙される方はご理解の上 ご入校ください。
Nhận tư vấn / Đăng ký tại đây
Để yêu cầu thông tin qua biểu mẫu
cuộc điều traTư vấn/đăng ký qua điện thoại
050-1752-3586Danh sách quan tâm
Xem khóa học / trường học lái xe mà bạn quan tâm






![[2025] Đề xuất tính năng đặc biệt của giấy phép Nội trú cho Bằng lái xe máy](/img/top/bnr_motorcycleLP.jpg)
