スマートドライバースクール西脇の料金表|合宿免許ならアイディ
Trường dạy lái xe thông minh Nishiwaki
Áp dụng tại trường này
Chương trình khuyến mãi
Tên phòng trọ: Leopalace Twenty Two
Xếp hạng:
3.910 phút Đi bộ. Loại bán gác xép Nổi tiếng. Bồn tắm và khay riêng biệt, máy sấy phòng tắm, bệ toilet có sưởi, v.v. để tạo sự thoải mái. Ngoài ra còn có hệ thống liên lạc nội bộ và camera an ninh được giám sát để bạn yên tâm.


※Cần phải xác nhận lại để biết có khóa trống hay không.
- Chủ nhật
- Thứ hai
- Thứ ba
- Thứ tư
- Thứ năm
- Thứ sáu
- Thứ bảy
-
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/5 入校仮申し込み -
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/10 入校仮申し込み -
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/12 入校仮申し込み -
¥154,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 17/3 Đăng kí tạm -
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/19 入校仮申し込み -
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/24 入校仮申し込み -
¥154,000(税込)
最短卒業日:3/26 入校仮申し込み -
¥132,000(税込)
最短卒業日:3/31 入校仮申し込み -
¥132,000(税込)
最短卒業日:4/2 入校仮申し込み
-
3/2(月)入—3/5(木)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/7(土)入—3/10(火)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/9(月)入—3/12(木)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/14(土)入—3/17(火)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/16(月)入—3/19(木)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/21(土)入—3/24(火)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/23(月)入—3/26(木)卒
¥154,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/28(土)入—3/31(火)卒
¥132,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ) -
3/30(月)入—4/2(木)卒
¥132,000(税込)レオパレス トゥエンティツー シングル(セルフ)
Thông tin bổ sung
シングル朝昼付
◎3食分の現金での支給となります。(補助限度額を超えた場合、ご自身でご負担となりますのでご了承ください。)
※7月上旬より朝食/パン・ドリンク 昼食/弁当 夕食/現金支給(1食750円)
シェアルーム:11,000円(税込)引き
ツイン:5,500円(税込)引き
カレンダー価格は普通車以上の免許所持の金額となります。
Tôi đã đăng ký Ưa thích của mình
Xem Trường dạy lái xe đã đăng ký hoặc kế hoạchVí dụ về thanh toán trả góp
Cách tính thanh toán trả góp
Số tiền muốn trả góp
Yên (bao gồm thuế)Số lần thanh toán
Thanh toán lần đầu tiên
Yên (bao gồm thuế)Các đợt tiếp theo
Yên (bao gồm thuế)Phí trả góp
Yên (bao gồm thuế)Tổng số tiền trả góp
Yên (bao gồm thuế)*Lãi suất thực tế hàng năm là 16,5%
*Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy theo tình hình tài chính.
*Nếu bạn muốn thanh toán trước hoặc thanh toán tiền thưởng, vui lòng liên hệ với chúng tôi vì số tiền thanh toán hàng tháng sẽ thay đổi.
Các loại chi phí khác
| Phụ phí | Khi nhập học hãy thanh toán lệ phí tại Quầy lễ tân. ] ・合宿諸費用:12,100円(税込) |
|---|---|
| Điều kiện nhập học | ※2026/1~ ■外国籍入校生に関しまして ・N1~N3をお持ちの方は、仮免学科試験合格証明書を持っての入校を【推奨】する。 ・N4(資格未取得の方もこれに含む)のお客様は仮免許学科試験合格証明書をもっての入校を【必須】とする。 |
Phạm vi bảo đảm và chi phí phát sinh
| Học thực hành | ※2026年1月以降 60歳以下の方:卒業まで保証 |
|---|---|
| Thi tốt nghiệp | ※2026年1月以降 60歳以下の方:卒業まで保証 |
| Bảo đảm về phòng ở | ※2026/1~ シングル・ツインは最短日数まで保証。原則として延泊となった場合、シェアルームへ移動。 シェアルーム宿泊者は60歳以下の方に限り最短プラス2泊まで保証。 3泊目以降は1日につき、シェアルームで11,000円/1泊、シングル・ツインで22,000円/1泊の配車調整費用を徴収致します。 ※なお、部屋の空き状況によりご希望に添えない場合があります。 |
| Bổ sung gói bảo đảm | ■交通機関 他の車種と同じとなります。マイカーでの入校可ですが、教習期間中は鍵をお預かりします。 ※マイカー入校の方も規定の交通費を支給します。 ■入校条件 18歳以上であること ■その他 ICカード免許をお持ちの方は、ICカード免許証と本籍記載の住民票が必要となります。 (※住民票は個人番号の記載の無いもので且つ発効日から3ヶ月以内)が必要となります。 [Chi phí bổ sung nếu vượt quá bảo hành] ■技能教習:8,800円(税込)/時限 ■卒業検定:8,800円(税込)/回 ■Phí chỗ ở Phòng đơn: 4.400 yên (Gồm thuế)/đêm ツイン :3,300円(税込)/泊 |
Mục cần chú ý
・ Xin lưu ý rằng nếu bạn không tham gia khóa đào tạo vì lý do cố ý, cá nhân hoặc do bất cẩn (bao gồm cả bệnh), bạn sẽ bị tính phí hủy và phí ăn ở kéo dài (bao gồm cả tiền Bữa ăn) do không tham dự.
・Người hút thuốc không được phép vào trường. Nghiêm cấm hút thuốc trong khuôn viên trường, khuôn viên trường và Phòng trọ tư nhân.
* Không thể thực hiện được ngay cả bên ngoài cơ sở.
Nhận tư vấn / Đăng ký tại đây
Để yêu cầu thông tin qua biểu mẫu
cuộc điều traTư vấn/đăng ký qua điện thoại
050-1752-3586Danh sách quan tâm
Xem khóa học / trường học lái xe mà bạn quan tâm









![[2025] Đề xuất tính năng đặc biệt của giấy phép Nội trú cho Bằng lái xe máy](/img/top/bnr_motorcycleLP.jpg)
