Bảng giá Trường dạy lái xe Shizuoka Kikugawa | ID cho Nội trú
Trường dạy lái xe Shizuoka Kikugawa
Áp dụng tại trường này
Chương trình khuyến mãi
Tên phòng trọ: Route Inn Kikugawa
Xếp hạng:
4.3Chúng tôi có một phòng tắm công cộng lớn nơi bạn có thể thư giãn sau một ngày học dài.
Có một cửa hàng tiện lợi cách đó 3 phút Đi bộ nên rất thuận tiện cho việc mua sắm những thứ nhỏ.
[Có thể ghép đôi]
Nam và nữ có thể ở chung một phòng.
Kế hoạch cặp đôi được giới hạn cho những người trên 20 tuổi. (trừ anh chị em ruột)
*Học sinh cần có sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ.


*Thông tin này không thể hiện tình trạng còn phòng. Vui lòng liên hệ riêng để hỏi về tình trạng còn phòng.
- Chủ nhật
- Thứ hai
- Thứ ba
- Thứ tư
- Thứ năm
- Thứ sáu
- Thứ bảy
-
¥121,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 5/5 Đăng kí tạm -
¥121,000(税込)
最短卒業日:5/12 入校仮申し込み -
¥121,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 19/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥121,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 26/5 Đăng kí hỏi khóa -
¥121,000(税込)
Dự kiến tốt nghiệp: 2/6 Đăng kí hỏi khóa
-
5/2(土)入—5/5(火)卒
¥121,000(税込)Route Inn Kikugawa Phòng đơn -
5/9(土)入—5/12(火)卒
¥121,000(税込)Route Inn Kikugawa Phòng đơn -
5/16(土)入—5/19(火)卒
¥121,000(税込)Route Inn Kikugawa Phòng đơn -
5/23(土)入—5/26(火)卒
¥121,000(税込)Route Inn Kikugawa Phòng đơn -
5/30(土)入—6/2(火)卒
¥121,000(税込)Route Inn Kikugawa Phòng đơn
Thông tin bổ sung
Phòng đơn 3 bữa
カレンダー価格は普通車MT以上の免許所持の金額となります。(二輪は除きます。)
Tôi đã đăng ký Ưa thích của mình
Xem Trường dạy lái xe đã đăng ký hoặc kế hoạchVí dụ về thanh toán trả góp
Cách tính thanh toán trả góp
Số tiền muốn trả góp
Yên (bao gồm thuế)Số lần thanh toán
Thanh toán lần đầu tiên
Yên (bao gồm thuế)Các đợt tiếp theo
Yên (bao gồm thuế)Phí trả góp
Yên (bao gồm thuế)Tổng số tiền trả góp
Yên (bao gồm thuế)*Lãi suất thực tế hàng năm là 16,5%
*Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy theo tình hình tài chính.
*Nếu bạn muốn thanh toán trước hoặc thanh toán tiền thưởng, vui lòng liên hệ với chúng tôi vì số tiền thanh toán hàng tháng sẽ thay đổi.
Các loại chi phí khác
| Điều kiện nhập học | 【Giơi hạn tuổi tac】 18-59 tuổi ▼Những người sau đây không được phép đăng ký. ・Theo chính sách của trường, bất kỳ ai có hình xăm (bao gồm cả hình dán) trên cơ thể, bất kể kích thước, đều không được phép vào trường. ・免許取消処分・無免許歴のある方 |
|---|---|
| Trường nghỉ | |
| 別途費用 | ・Phí chụp ảnh: 600 yên (Gồm thuế) |
Phạm vi bảo đảm và chi phí phát sinh
| Học thực hành | 59歳までの方:卒業まで保証 |
|---|---|
| Thi tốt nghiệp | 59歳までの方:卒業まで保証 |
| Bảo đảm về phòng ở | 最短日数+2泊まで保証 |
| Bổ sung gói bảo đảm | [Chi phí bổ sung nếu vượt quá bảo hành] 技能教習:5,500円(税込) 卒業検定:5,500円(税込) 宿泊料金:11,000円(税込)/泊 |
Mục cần chú ý
※お客様の故意、自己都合または不注意(病気を含む)による教習の未受講の場合はキャンセル料及びその未受講によって生じる延長宿泊料(食事含む)を頂戴いたしますので予めご了承下さい。
※保証オーバーや不注意(寝坊や体調不良など)または故意による教習遅延の場合、規定の追加料金がかかります。
※体調不良等により一時帰宅された場合、復帰日によってはシーズン料金の差額分をお支払いいただく場合がございます。
Nhận tư vấn / Đăng ký tại đây
Để yêu cầu thông tin qua biểu mẫu
cuộc điều traTư vấn/đăng ký qua điện thoại
050-1752-3586Danh sách quan tâm
Xem khóa học / trường học lái xe mà bạn quan tâm









![[2025] Đề xuất tính năng đặc biệt của giấy phép Nội trú cho Bằng lái xe máy](/img/top/bnr_motorcycleLP.jpg)
